進兵
tiến binh
Hán Việt: tiến binh · Pinyin: jìn bīng
Tổng quan
tiến quân
军队向执行战斗任务的目的地行进~中原。
軍隊向前推進。《戰國策.東周策一》:「秦拔宜陽,景翠果進兵。」《三國演義》第五回:「前日鮑將軍之弟不遵調遣,擅自進兵。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quân đội tiến lên
- Biên soạn 進兵 jìnbīng* v.o. march troops forward
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊向前推進。《戰國策.東周策一》:「秦拔宜陽,景翠果進兵。」《三國演義》第五回:「前日鮑將軍之弟不遵調遣,擅自進兵。」
Eng
- Cihui 進兵 jìnbīng* v.o. march troops forward