退兵

tuì bīngthối binh

Hán Việt: thối binh · Pinyin: tuì bīng

Tổng quan

Hán Việt: THOÁI, THỐI BINH; lui binh; rút quân. 傳令退兵 truyền lệnh lui binh.; buộc rút quân; bắt địch lui quân. 退兵之計 kế buộc địch lui quân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.撤退军队。 2.指迫使敌军撤退。 3.指败退的军队。 4.指退伍的士兵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.撤退己方軍隊。《三國演義》第九回:「臣等特來報讎,非敢造次。但見王允,臣便退兵。」 2.使敵兵退卻。《文明小史》第一七回:「只怕除掉銀錢之外,也沒有第二個退兵的妙策。」

Cấu tạo: 退 (thối) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lui binh: rút quân/buộc rút quân/bắt địch lui quân
  • Tần suất từ Hán Việt: THOÁI, THỐI BINH 1. lui binh; rút quân. 傳令退兵 truyền lệnh lui binh. 2. buộc rút quân; bắt địch lui quân. 退兵之計 kế buộc địch lui quân; rút quân; buộc rút quân; bắt địch lui quân
  • Biên soạn 退兵 uìbīng* v.o. 1. withdraw troops 2. force the enemy to retreat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.撤退己方軍隊。《三國演義》第九回:「臣等特來報讎,非敢造次。但見王允,臣便退兵。」 2.使敵兵退卻。《文明小史》第一七回:「只怕除掉銀錢之外,也沒有第二個退兵的妙策。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.撤退军队。 2.指迫使敌军撤退。 3.指败退的军队。 4.指退伍的士兵。

Eng

  • Cihui 退兵 uìbīng* v.o. 1. withdraw troops 2. force the enemy to retreat
  • Tần suất từ 退兵 uìbīng* v.o. 1. withdraw troops 2. force the enemy to retreat

Đức

  • Handedict Truppen abziehen, zurückschlagen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

退軍

Từ trái nghĩa

进兵 · 进军