進口貨

jìn kǒu huòtiến khẩu hóa

Hán Việt: tiến khẩu hóa · Pinyin: jìn kǒu huò

Tổng quan

sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá), ((thường) số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu, ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện), tầm quan trọng, nhập, nhập khẩu (hàng hoá...), ngụ ý, ý nói, nghĩa là, ch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指从外国运进来的货物。亦泛指外来的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從外國運入本國的貨物。

Cấu tạo: 進 (tiến) + 口 (khẩu) + 貨 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hàng nhập khẩu
  • Biên soạn imported goods; imports M:²jiàn/¹zhǒng/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從外國運入本國的貨物。

Eng

  • Cihui 進口貨 ìnkǒuhuò n. imported goods; imports M:²jiàn/¹zhǒng/ge

Từ liên quan

Gần nghĩa

進口商 · 进口税 · 進口者 · 進口稅 · 進口 · 進口價 · 進口國 · 進口港