逸事

yì shìdật sự

Hán Việt: dật sự · Pinyin: yì shì

Tổng quan

việc ít người biết đến. bộ sách này ghi chép nhiều câu chuyến ít người biết đến về các danh nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

史书未载、世人不太知晓的事掇其逸事,贻我青年, 《左忠毅公逸事》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

正史上沒有記載的遺聞軼事。如:「許多傳奇小說多由逸事編撰而成。」也作「軼事」。

Cấu tạo: 逸 (dật) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai thoại
  • Cihui câu chuyện thất lạc hoặc không chính thống về người nổi tiếng
  • Tần suất từ giai thoại , câu chuyện thất lạc hoặc không chính thống về người nổi tiếng; dật sự: việc ít người biết đến; việc ít người biết đến. bộ sách này ghi chép nhiều câu chuyến ít người biết đến về các danh nhân.; việc ít người biết đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正史上沒有記載的遺聞軼事。如:「許多傳奇小說多由逸事編撰而成。」也作「軼事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 史书未载、世人不太知晓的事掇其逸事,贻我青年, 《左忠毅公逸事》。

Eng

  • JMdict anecdote
  • JMdict unknown fact
  • Cihui anecdote; lost or apocryphal story about famous person
  • Tần suất từ anecdote; lost or apocryphal story about famous person

Đức

  • Handedict Anekdote, Episode (S, Lit)

ja

  • JMdict 逸事(いつじ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遗闻