逼供信
bức cung tín
Hán Việt: bức cung tín · Pinyin: bī gòng xìn
Tổng quan
bức cung để lấy lời khai | lời khai dưới sự ép buộc
Nghĩa
Việt
- Cihui bức cung để lấy lời khai | lời khai dưới sự ép buộc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓用酷刑或威胁等手段强迫招供,一有供词即信以为真,据以定案。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓用酷刑或威胁等手段强迫招供,一有供词即信以为真,据以定案。
Eng
- CC-CEDICT to obtain confessions by compulsion|confession under duress
- Cihui to obtain confessions by compulsion; confession under duress