遁世者

độn thế giả

Hán Việt: độn thế giả

Tổng quan

sống ẩn dật, xa lánh xã hội, người sống ẩn dật

Cấu tạo: (độn) + (thế) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống ẩn dật, xa lánh xã hội, người sống ẩn dật