遁跡銷聲
độn tích tiêu thanh
Hán Việt: độn tích tiêu thanh · Pinyin: dùn jì xiāo shēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏行蹤,不公開出現。如:「為避免媒體的不斷追蹤探索,他遁跡銷聲了好一陣子。」
Hán Việt: độn tích tiêu thanh · Pinyin: dùn jì xiāo shēng