遁辭

dùn cí độn từ

Hán Việt: độn từ · Pinyin: dùn cí

Tổng quan

sự hoân lại, sự để chậm lại, sự lảng tránh lối chơi chữ, cách nói nước đôi; cách nói lảng; lý sự cùn, cách nói nguỵ biện, chơi chữ, nói nước đôi; nói lảng; lý sự cùn, nguỵ biện bản chất, thực chất, lý sự cùn; lời bắt bẻ sợi tóc chẻ tư sự lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách...), luận điệu lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách...), sự dùng luận điệu lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển t…

Cấu tạo: (độn) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự hoân lại, sự để chậm lại, sự lảng tránh lối chơi chữ, cách nói nước đôi; cách nói lảng; lý sự cùn, cách nói nguỵ biện, chơi chữ, nói nước đôi; nói lảng; lý sự cùn, nguỵ biện bản chất, thực chất, lý sự cùn; lời bắt bẻ sợi tóc chẻ tư sự lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách…

ja

  • JMdict excuse|evasive answer|subterfuge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

托辞