托辞
thác từ
Hán Việt: thác từ · Pinyin: tuō cí
Tổng quan
xem 託詞
Nghĩa
Việt
- Cihui 托词
- Tần suất từ (pháp lý) chứng cớ vắng mặt (để chứng tỏ rằng khi sự việc xảy ra thì mình ở nơi khác), (thông tục) cớ để cáo lỗi sự trá hình, sự cải trang, quần áo cải trang, sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối, sự che giấu, sự che đậy, (xem) blessing, trá hình, cải trang, nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối), che giấu, che đậy, (xem) liquour cớ; lý do, cớ thoái thác, lý do không thành thật, lấy cớ là; viện ra làm lý do (từ cổ,nghĩa cổ) lý sự cùn; lời bắt bẻ sợi tóc chẻ làm tư chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng, ngăn (hầm mỏ than), quầy, bàn bày hàng, quán bán hàng, gian triển lãm, chỗ…
Mainland
- Kaggle Zh-Vi alibi
Eng
- Cihui variant of 託詞; 托词
- Tần suất từ variant of 託詞, 托词[tuo1 ci2]
Đức
- Handedict Ausrede