遁辭
độn từ
Hán Việt: độn từ · Pinyin: dùn cí
Tổng quan
sự hoân lại, sự để chậm lại, sự lảng tránh lối chơi chữ, cách nói nước đôi; cách nói lảng; lý sự cùn, cách nói nguỵ biện, chơi chữ, nói nước đôi; nói lảng; lý sự cùn, nguỵ biện bản chất, thực chất, lý sự cùn; lời bắt bẻ sợi tóc chẻ tư sự lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách...), luận điệu lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách...), sự dùng luận điệu lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển t…
Nghĩa
Việt
- Cihui sự hoân lại, sự để chậm lại, sự lảng tránh lối chơi chữ, cách nói nước đôi; cách nói lảng; lý sự cùn, cách nói nguỵ biện, chơi chữ, nói nước đôi; nói lảng; lý sự cùn, nguỵ biện bản chất, thực chất, lý sự cùn; lời bắt bẻ sợi tóc chẻ tư sự lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 理屈辭窮時,為逃避他人詰問,於是偏離主題,閃爍其辭。《孟子.公孫丑上》:「邪辭知其所離,遁辭知其所窮。」也作「遁詞」。