遇事生風

yù shì shēng fēng ngộ sự sanh phong

Hán Việt: ngộ sự sanh phong · Pinyin: yù shì shēng fēng

Tổng quan

gây chuyện thị phi mọi lúc (thành ngữ) đâm bị thóc thọc bị gạo; hay gây sự; hay kiếm chuyện; có dịp là gây sự。一有機會就搬弄是非。

Cấu tạo: (ngộ) + (sự) + (sanh) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây chuyện thị phi mọi lúc (thành ngữ) đâm bị thóc thọc bị gạo; hay gây sự; hay kiếm chuyện; có dịp là gây sự。一有機會就搬弄是非。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《漢書.卷七六.趙廣漢傳》:「所居好用世吏子孫新進年少者,專厲彊壯舚氣,見事風生,無所回避。」指搬弄是非,興風作浪。《野叟曝言》第六回:「你們這班光棍,專一遇事生風,恐嚇索詐,本該送到府縣去重處,因詐尚未成,姑不深究。」

Eng

  • CC-CEDICT to stir up trouble at every opportunity (idiom)
  • Cihui to stir up trouble at every opportunity (idiom)