遇事生風

yù shì shēng fēng ngộ sự sanh phong

Hán Việt: ngộ sự sanh phong · Pinyin: yù shì shēng fēng

Tổng quan

gây chuyện thị phi mọi lúc (thành ngữ) đâm bị thóc thọc bị gạo; hay gây sự; hay kiếm chuyện; có dịp là gây sự。一有機會就搬弄是非。

Cấu tạo: (ngộ) + (sự) + (sanh) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây chuyện thị phi mọi lúc (thành ngữ) đâm bị thóc thọc bị gạo; hay gây sự; hay kiếm chuyện; có dịp là gây sự。一有機會就搬弄是非。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容处事果断而迅速。后指一有机会就挑拔是非,引起事端。
  • Tân Hoa Tự Điển 原形容处事果断而迅速◇指一有机会就挑拔是非,引起事端。

Eng

  • CC-CEDICT to stir up trouble at every opportunity (idiom)
  • Cihui to stir up trouble at every opportunity (idiom)