遇事風生

yù shì fēng shēng ngộ sự phong sanh

Hán Việt: ngộ sự phong sanh · Pinyin: yù shì fēng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngộ) + (sự) + (phong) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容处事果断而迅速。后指一有机会就挑拔是非,引起事端。