遇到
ngộ đáo
Hán Việt: ngộ đáo · Pinyin: yù dào
Tổng quan
gặp; tình cờ gặp; bắt gặp
1.犹碰到。
碰到。如:「不要遇到困難就退縮。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gặp phải
- VietPhrases gặp phải; được
- Biên soạn 遇到 yùdào* r.v. come across; run into; encounter; meet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 碰到。如:「不要遇到困難就退縮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹碰到。
Eng
- Cihui to meet; to run into; to come across
Đức
- Handedict begegnen, stoßen auf, treffen auf