遇到
ngộ đáo
Hán Việt: ngộ đáo · Pinyin: yù dào
Tổng quan
gặp | tình cờ gặp | bắt gặp
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp | tình cờ gặp | bắt gặp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 碰到。如:「不要遇到困難就退縮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹碰到。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹碰到。
Eng
- CC-CEDICT to meet; to run into; to come across
- Cihui to meet; to run into; to come across