碰到

pèng dào bính đáo

Hán Việt: bính đáo · Pinyin: pèng dào

Tổng quan

tình cờ gặp | phải đối mặt | gặp | phải

Cấu tạo: (bính) + (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cờ gặp | phải đối mặt | gặp | phải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇見、遭遇。如:「昨天在路上又碰到了那位老爺爺。」「只要保持正面的心態,就算碰到問題也能很快解決。」

Eng

  • CC-CEDICT to come across|to run into|to meet|to hit
  • Cihui to come across; to run into; to meet; to hit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遇到 · 遭遇