遇見

yù jiàn ngộ kiến

Hán Việt: ngộ kiến · Pinyin: yù jiàn

Tổng quan

gặp gỡ gặp phải; vấp phải; gặp mặt。碰到。

Cấu tạo: (ngộ) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp gỡ gặp phải; vấp phải; gặp mặt。碰到。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭逢、碰到。如:「他在路上遇見多年不見的老友。」《紅樓夢》第六三回:「今既入了這園,再遇見湘雲、香菱、芳、蕊一干女子,所謂『方以類聚,物以群分』二語不錯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碰到:半路上~了老王。

Eng

  • CC-CEDICT to meet
  • Cihui to meet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

碰见