遇難

yù nàn ngộ nan

Hán Việt: ngộ nan · Pinyin: yù nàn

Tổng quan

thiệt mạng | bị giết

Cấu tạo: (ngộ) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiệt mạng | bị giết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭到災難。《史記.卷四七.孔子世家》:「吾昔從夫子遇難於匡,今又遇難於此,命也已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遭遇危难而死不幸遇难|遇难者。

Eng

  • CC-CEDICT to perish|to be killed
  • Cihui to perish; to be killed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

罹难 · 遇害 · 遭灾