遊仙詩

yóu xiān shī du tiên thi

Hán Việt: du tiên thi · Pinyin: yóu xiān shī

Tổng quan

thơ du tiên

Cấu tạo: (du) + (tiên) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thơ du tiên
  • Cihui thơ du tiên (thơ ca cổ mượn cảnh tiên để gửi gắm hoài bão của mình.)。古代借描述仙境以寄託個人懷抱的詩歌。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時借描述仙境以寄托個人懷抱或象徵人世際遇的詩歌。晉代何劭、郭璞皆有〈遊仙〉詩。

Eng

  • Cihui 游仙詩 óuxiānshī n. poetry about immortals M:²shǒu