遊蕩

yóu dàngdu đãng

Hán Việt: du đãng · Pinyin: yóu dàng

Tổng quan

Hán Việt: 遊 ĐÃNG; du đãng; lêu lổng.; dạo chơi; đi daňo. một mình dạo chơi trên đồng cỏ.; lắc lư; bập bềnh; chao đảo. giữa hồ, con thuyền lắc lư theo chiều gió

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.闲游放荡。 2.犹游逛。 3.浮荡,动荡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閒遊不務正業。《紅樓夢》第七○回:「寶玉聽了,便把書字又擱過一邊,仍是照舊遊蕩。」也作「游蕩」。

Cấu tạo: 遊 (du) + 蕩 (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự trác tráng, sự truỵ lạc, sự cám đỗ, sự làm hư hỏng, sự làm bại hoại mũi nhọn, đầu nhọn, gậy đầu nhọn (để thúc trâu bò), (ngành mỏ) cái chồng, cái đục đá, (như) gad,fly, sự đi lang thang, đi lang thang, mọc lan ra um tùm (cây), trời, trời ơi ổ bánh mì, cối đường (khối đường hình nón), bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp), (từ lóng) cái đầu, có ít còn hơn không, bổng lộc, vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình, cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp...), sự đi chơi rong; sự lười nhác, đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác dạo chơi, đi vơ vẩn sự trốn học; dạo chơi; lêu…
  • Biên soạn v. loaf/drift about

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閒遊不務正業。《紅樓夢》第七○回:「寶玉聽了,便把書字又擱過一邊,仍是照舊遊蕩。」也作「游蕩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.闲游放荡。 2.犹游逛。 3.浮荡,动荡。
  • Kaggle Zh-Vi barge around

Eng

  • JMdict self-indulgent pleasure
  • Cihui to wander; to roam about; to loaf about; to be idle
  • Tần suất từ v. loaf/drift about

Đức

  • Handedict sich durchschlagen, herumtreiben

ja

  • JMdict 遊蕩(ゆうとう)

other

  • Nguồn khác Rong chơi phóng túng, không chịu làm ăn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浪荡