遊蕩

yóu dàng du đãng

Hán Việt: du đãng · Pinyin: yóu dàng

Tổng quan

đi lang thang | đi rong chơi | lười biếng | nhàn rỗi

Cấu tạo: (du) + (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi lang thang | đi rong chơi | lười biếng | nhàn rỗi
  • Cihui du đãng du đãng ☆Rong chơi phóng túng, không chịu làm ăn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閒遊不務正業。《紅樓夢》第七○回:「寶玉聽了,便把書字又擱過一邊,仍是照舊遊蕩。」也作「游蕩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闲游放荡; 犹游逛; 浮荡,动荡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.闲游放荡。 2.犹游逛。 3.浮荡,动荡。

Eng

  • CC-CEDICT to wander|to roam about|to loaf about|to be idle
  • Cihui to wander; to roam about; to loaf about; to be idle

ja

  • JMdict self-indulgent pleasure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浪荡