遊蕩的
du đãng đích
Hán Việt: du đãng đích
Tổng quan
thích đi lang thang; người hay đi chơi nhăng ((cũng) gadder) học sinh trốn học, (từ cổ,nghĩa cổ) người trốn việc, hay trốn học, hay trốn việc; lêu lổng; lười biếng, trốn học, trốn việc; lêu lông lang thang; sống lang thang, (nghĩa bóng) vẩn vơ; vô định, kẻ lang thang nay đây mai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui thích đi lang thang; người hay đi chơi nhăng ((cũng) gadder) học sinh trốn học, (từ cổ,nghĩa cổ) người trốn việc, hay trốn học, hay trốn việc; lêu lổng; lười biếng, trốn học, trốn việc; lêu lông lang thang; sống lang thang, (nghĩa bóng) vẩn vơ; vô định, kẻ lang thang nay đây mai…