遊行的

du hành đích

Hán Việt: du hành đích

Tổng quan

(thuộc) đám rước; dùng trong đám rước; mang trong đám rước, hát trong đám rước, bài hát trong đám rước, (tôn giáo) sách hát (rước đạo)

Cấu tạo: (du) + (hành) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) đám rước; dùng trong đám rước; mang trong đám rước, hát trong đám rước, bài hát trong đám rước, (tôn giáo) sách hát (rước đạo)