運動的

vận động đích

Hán Việt: vận động đích

Tổng quan

có tính chất lực sĩ, lực lưỡng, khoẻ mạnh, (thuộc) điền kinh; (thuộc) thể thao (thuộc) động lực; do động lực, (thuộc) động lực học người vận động; vậy di động, di động, vận động vận động, chuyển động, cớ, lý do, động cơ (của một hành động), (như) motif, (như) motivate thể thao, sự giải trí; sự chơi đùa, sự nô đùa; trò đùa, trò cười, trò trớ trêu, cuộc giải trí, cuộc vui chơi ngoài trời (đi săn, đi…

Cấu tạo: (vận) + (động) + (đích)