運輸

yùn shūvận thâu

Hán Việt: vận thâu · Pinyin: yùn shū

Tổng quan

THÂU, DU vận tải; tải; vận chuyển

新华 · Tân Hoa Đại lục

用交通工具把人员或物资从一个地方运到另一个地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

利用交通工具,將人或物由一地運送到另一地,有海、陸、空等不同途徑。

Cấu tạo: 運 (vận) + 輸 (thâu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Vận tải 運載.; vận chuyển , mang , chuyên chở; THÂU, DU vận tải; tải; vận chuyển; đường
  • Biên soạn 運輸 yùnshū* n./v. transport

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用交通工具,將人或物由一地運送到另一地,有海、陸、空等不同途徑。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用交通工具把人员或物资从一个地方运到另一个地方。

Eng

  • JMdict transportation
  • Cihui to transport; to carry; transportation

Đức

  • Handedict der Transport (S, Infra)

ja

  • JMdict 運輸(うんゆ)

other

  • Nguồn khác Như Vận tải 運載

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

输送 · 运送