運限

yùn xiàn vận hạn

Hán Việt: vận hạn · Pinyin: yùn xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (vận) + (hạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hời gian có tai họa xảy tới cho cuộc sống. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Thu nước mắt gia tình biến cạn, Thấm mồ hôi vận hạn lâu qua«. vận hạn vận hạn ☆Thời gian có tai hoạ xảy tới cho cuộc sống. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Thu nước mắt gia tình biến cạn, Thấm mồ hôi vận hạn lâ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時運。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二出》:「運限通時,直鉤有取魚之望。」《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「你是一時運限不好,如此落寞。再過幾時,定會有個亨通的日子。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

运气