過兩天
quá lưỡng thiên
Hán Việt: quá lưỡng thiên
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.過了兩日。如:「再過兩天,她就要出國了。」 2.泛指隔數天之後,不一定限定兩日。惟通常含有敷衍之意。如:「今兒個沒空,這件事過兩天再說吧!」
Eng
- Cihui 過兩天 uò liǎng tiān v.p. in the near future; in a few days; in a couple of days