過勞死
quá lao tử
Hán Việt: quá lao tử · Pinyin: guò láo sǐ
Tổng quan
karoshi (từ mượn tiếng Nhật), tử vong do làm việc quá sức
Nghĩa
Việt
- Cihui karoshi (từ mượn tiếng Nhật), tử vong do làm việc quá sức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因長期工作壓力所造成的職業性致死。如:「上班族為避免引發過勞死,應適時放鬆心情,調適生活。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因过度劳累而致死:工作和学习压力大是导致~的主要原因。
Eng
- CC-CEDICT karoshi (loanword from Japanese), death from overwork
- Cihui karoshi (loanword from Japanese), death from overwork