過去式
quá khứ thức
Hán Việt: quá khứ thức · Pinyin: guò qu shì
Tổng quan
thì quá khứ
Nghĩa
Việt
- Cihui thì quá khứ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在具有時態變化的語言裡,如英文、法文、日文等,表示動作、行為已成過去的動詞時態。如英文動詞「is」的過去式為「was」。_x000D_ 2.表示以前、過往發生的事,一般多指無可挽回之事。如:「這些都是過去式了,多說無益。」
Eng
- CC-CEDICT past tense
- Cihui past tense