過夏天
quá hạ thiên
Hán Việt: quá hạ thiên
Tổng quan
(kiến trúc) cái rầm ((cũng) summer,tree), mùa hạ, mùa hè, (thơ ca) tuổi, xuân xanh, (định ngữ) (thuộc) mùa hè, đi nghỉ hè, đi nghỉ mát (ở núi, ở bờ biển...), chăn (vật nuôi) về mùa hè (ở núi...)
Nghĩa
Việt
- Cihui (kiến trúc) cái rầm ((cũng) summer,tree), mùa hạ, mùa hè, (thơ ca) tuổi, xuân xanh, (định ngữ) (thuộc) mùa hè, đi nghỉ hè, đi nghỉ mát (ở núi, ở bờ biển...), chăn (vật nuôi) về mùa hè (ở núi...)