過得去
quá đắc khứ
Hán Việt: quá đắc khứ · Pinyin: guò dé qù
Tổng quan
nghĩa đen: có thể đi qua (một lối đi) | nghĩa bóng: có thể sống được | chịu đựng được | không tệ lắm | Bạn sống thế nào? | Cuộc sống thế nào?
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: có thể đi qua (một lối đi) | nghĩa bóng: có thể sống được | chịu đựng được | không tệ lắm | Bạn sống thế nào? | Cuộc sống thế nào?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.可以過去。如:「這座橋很牢固,我們應該過得去,別太擔心。」 2.尚可。如:「目前的生活還過得去。」 3.心安。如:「心裡過得去就好了,別管他人怎麼說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无阻碍,通得过这条胡同儿很宽汽车~; (生活)不很困难; 说得过去准备一些茶点招待客人,也就~了; 过意得去(多用于反问)看把您累成那个样子,叫我心里怎么~呢?
- Tân Hoa Tự Điển ①无阻碍,通得过这条胡同儿很宽汽车~。②(生活)不很困难。③说得过去准备一些茶点招待客人,也就~了。④过意得去(多用于反问)看把您累成那个样子,叫我心里怎么~呢?
Eng
- CC-CEDICT lit. can pass through (an opening)|fig. can get by (in life)|tolerably well|not too bad|How are you getting by?|How's life?
- Cihui lit. can pass through (an opening); fig. can get by (in life); tolerably well; not too bad; How are you getting by?; How's life?