過時的

quá thì đích

Hán Việt: quá thì đích

Tổng quan

cổ, cổ xưa, cũ kỹ, không hợp thời cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ, lỗi thời, không hợp thời, đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật cổ, (the antique) phong cách nghệ thuật cổ đề nghị, lỗi thời, cũ kỹ, không hợp thời chết (người, vật, cây cối), tắt, tắt ngấm, chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa, tê cóng, tê bại, tê liệt, xỉn, không bóng (màu, vàng...); đục, không vang (…

Cấu tạo: (quá) + (thì) + (đích)