過橋拆橋

guò qiáo chāi qiáo quá kiều sách kiều

Hán Việt: quá kiều sách kiều · Pinyin: guò qiáo chāi qiáo

Tổng quan

Cấu tạo: (quá) + (kiều) + (sách) + (kiều)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不念舊情,忘恩負義。《官場現形記》第一七回:「現在的人,都是過橋拆橋的,到了那時候,你去朝他張口,他理都不理你呢!」也作「過河拆橋」。

Eng

  • Cihui 過橋拆橋 uòqiáochāiqiáo id. ingratitude