過江之鯽
quá giang chi tức
Hán Việt: quá giang chi tức · Pinyin: guò jiāng zhī jì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鯽魚成群游過江面。比喻來往的人眾多,或追求時髦流行的人很多。如:「街上的遊客有如過江之鯽,來來往往,好不熱鬧。」
Eng
- Cihui 過江之鯽 uòjiāngzhījì n. <wr.> an excessive number