過活
quá hoạt
Hán Việt: quá hoạt · Pinyin: guò huó
Tổng quan
sống cuộc đời mình | kiếm sống
Nghĩa
Việt
- Cihui sống cuộc đời mình | kiếm sống
- Cihui quá hoạt quá hoạt ☆Làm ăn để sống qua ngày. Kiếm ăn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.生活度日。元.張可久〈清江引.紅塵是非不到我〉曲:「紅塵是非不到我。茅屋秋風破,山村小過活,老硯閒工課。」 2.用以維生的產業。《醒世姻緣傳》第三四回:「他一向有些好與人賭博,所以把一個小小過活弄得一空,連一點空地鋪也都賣了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生活;过日子:那时,一家人就靠父亲做工~。
Eng
- CC-CEDICT to live one's life|to make a living
- Cihui to live one's life; to make a living