過生日
quá sanh nhật
Hán Việt: quá sanh nhật · Pinyin: guò shēng rì
Tổng quan
Hán Việt: QUA, QUÁ SINH NHẬT sinh nhật; ăn sinh nhật; ngày sinh nhật
在生日这一天,举行庆祝活动。
慶祝生日。《紅樓夢》第一一回:「我們來,原為給大老爺拜壽,這不竟是我們來過生日來了麼?」
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh nhật: ăn sinh nhật/ngày sinh nhật
- Biên soạn 過生日 uò shēngri v.o. celebrate a birthday
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慶祝生日。《紅樓夢》第一一回:「我們來,原為給大老爺拜壽,這不竟是我們來過生日來了麼?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在生日这一天,举行庆祝活动。
Eng
- Cihui to celebrate a birthday
- Cihui 過生日 uò shēngri v.o. celebrate a birthday; Jīntiān shéi ∼? Whose birthday is it today?
Đức
- Handedict Geburtstag feiern