過目不忘

guò mù bù wàng quá mục bất vong

Hán Việt: quá mục bất vong · Pinyin: guò mù bù wàng

Tổng quan

trí nhớ rất tốt | khắc sâu vào trí nhớ

Cấu tạo: (quá) + (mục) + (bất) + (vong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trí nhớ rất tốt | khắc sâu vào trí nhớ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容記憶力很強,看過後不易忘記。《三國演義》第六○回:「公過目不忘,真是天下奇才也。」

Eng

  • CC-CEDICT to have a highly retentive memory|to have sth imprinted in one's memory
  • Cihui 過目不忘 uòmùbùwàng f.e. have a photographic memory; be gifted with an extraordinary retentive memory

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

过目成诵