過目成誦

guò mù chéng sòng quá mục thành tụng

Hán Việt: quá mục thành tụng · Pinyin: guò mù chéng sòng

Tổng quan

xem qua là thuộc: đọc qua là nhớ/đọc đến đâu nhớ đến đấy

Cấu tạo: (quá) + (mục) + (thành) + (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem qua là thuộc: đọc qua là nhớ/đọc đến đâu nhớ đến đấy
  • Cihui xem qua là thuộc; đọc qua là nhớ; đọc đến đâu nhớ đến đấy。看了一遍就能背誦出來,形容記憶力強。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看過一遍就能背誦出來。形容記憶力很強。《初刻拍案驚奇》卷三三:「安住伶俐聰明,過目成誦。」《紅樓夢》第二三回:「你說你會過目成誦,難道我就不能一目十行了?」也作「目即成誦」、「觸目成誦」。

Eng

  • Cihui 過目成誦 uòmùchéngsòng f.e. have a photographic memory

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

过目不忘