過篩子

guò shāi zi quá si tử

Hán Việt: quá si tử · Pinyin: guò shāi zi

Tổng quan

sàng: cái sàng/cái giần/cái rây/lựa chọn/lựa/chọn

Cấu tạo: (quá) + (si) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sàng: cái sàng/cái giần/cái rây/lựa chọn/lựa/chọn
  • Cihui 1. sàng; cái sàng; cái giần; cái rây。使糧食、礦石等通過篩子,進行挑選。 2. lựa chọn; lựa; chọn。比喻選擇。 先把該解決的問題過一下篩子。 nên chọn vấn đề cần thiết giải quyết trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻細心選擇。如:「這份企劃是經由幾次過篩子才選出來的。」

Eng

  • Cihui 過篩子 uòshāizi ►See guòshāi