過量
quá lượng
Hán Việt: quá lượng · Pinyin: guò liàng
Tổng quan
quá mức
Nghĩa
Việt
- Cihui quá mức
- Cihui quá lượng quá lượng ☆Vượt khỏi cái số, cái phần đã định. Nhiều quá.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超過適當的限量。如:「吸菸過量,有害健康。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超过限量:饮酒~|~施肥对作物生长不利。
Eng
- CC-CEDICT excessive
- Cihui excessive
ja
- JMdict overdose|overdosage