遏抑

è yìát ức

Hán Việt: át ức · Pinyin: è yì

Tổng quan

áp chế; kìm nén; ngăn chặn; hạn chế; kìm hãm

新华 · Tân Hoa Đại lục

压制; 抑止~不住胸中的怒火ㄧ百感交集,难以~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

壓制。如:「黑社會的惡勢力,必須遏抑。」也作「遏捺」。

Cấu tạo: 遏 (át) + 抑 (ức)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đè nén, ép buộc người khác.; đàn áp , kiềm chế; áp chế; kìm nén; ngăn chặn; hạn chế; kìm hãm; è nén, ép buộc người khác.; kìm nén; ngăn chặn; hạn chế; kìm hãm
  • Biên soạn v. keep down; suppress

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壓制。如:「黑社會的惡勢力,必須遏抑。」也作「遏捺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 压制; 抑止~不住胸中的怒火ㄧ百感交集,难以~。

Eng

  • Cihui to suppress; to restrain
  • Tần suất từ v. keep down; suppress

other

  • Nguồn khác Đè nén, ép buộc người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

压制