道學先生

dào xué xiān shēngđạo học tiên sanh

Hán Việt: đạo học tiên sanh · Pinyin: dào xué xiān shēng

Tổng quan

"chinese_explanation": "指思想、作风特别迂腐的读书人。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指思想、作风特别迂腐的读书人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

俗稱古板不知變通的讀書人。《通俗常言疏證.文事.道學先生》引《風箏誤劇》:「不像文周孔孟,那一般道學先生。」

Cấu tạo: 道 (đạo) + 學 (học) + 先 (tiên) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指思想、
  • Biên soạn 作风特别迂腐的读书人。"}
  • Biên soạn conservative scholar M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱古板不知變通的讀書人。《通俗常言疏證.文事.道學先生》引《風箏誤劇》:「不像文周孔孟,那一般道學先生。」

Eng

  • Cihui 道學先生 àoxué xiānsheng n. conservative scholar M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

道学的 · 道学者 · 道学家