道山學海
đạo san học hải
Hán Việt: đạo san học hải · Pinyin: dào shān xué hǎi
Tổng quan
núi Đạo, biển học (thành ngữ) | việc học cao như núi, rộng như biển | nghệ thuật dài, cuộc đời ngắn
Nghĩa
Việt
- Cihui núi Đạo, biển học (thành ngữ) | việc học cao như núi, rộng như biển | nghệ thuật dài, cuộc đời ngắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻學問似山高、似海深。明.王世貞《鳴鳳記》第二齣:「道山學海功非淺,孔思周情文可傳。」
Eng
- CC-CEDICT mountain of Dao, sea of learning (idiom); learning is as high as the mountains, as wide as the seas|ars longa, vita brevis
- Cihui mountain of Dao, sea of learning (idiom); learning is as high as the mountains, as wide as the seas; ars longa, vita brevis