道教

dào jiào đạo giáo

Hán Việt: đạo giáo · Pinyin: dào jiào

Tổng quan

Đạo giáo | Hệ thống tín ngưỡng Trung Quốc ột thứ tín ngưỡng, thờ thần tiên, biến từ Đạo lão mà ra — Chỉ chung các tôn giáo tín ngưỡng. đạo giáo đạo giáo ☆Một thứ tín ngưỡng, thờ thần tiên, biến từ Đạo lão mà ra — Chỉ chung các tôn giáo tín ngưỡng. đạo giáo (術語)正道之教也。無量壽經上曰:「出興於世,光闡道教。」同下曰:「宣布道教,斷諸疑網。」其後魏寇謙之以為神仙道之名。見道士條。惟蒙古人尚稱佛教為道教。蒙古源流四曰:「崇祀昭釋迦牟尼佛於上方福地,大施金銀寶貝於釋迦牟尼佛,極加敬重。修明道教。」又曰:「遵依從前道教而行,遂賴道教,獲享安…

Cấu tạo: (đạo) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đạo giáo | Hệ thống tín ngưỡng Trung Quốc ột thứ tín ngưỡng, thờ thần tiên, biến từ Đạo lão mà ra — Chỉ chung các tôn giáo tín ngưỡng. đạo giáo đạo giáo ☆Một thứ tín ngưỡng, thờ thần tiên, biến từ Đạo lão mà ra — Chỉ chung các tôn giáo tín ngưỡng. đạo giáo (術語)正道之教也。無量壽經上曰:「出興於世,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 崇奉元始天尊及太上老君為教祖的宗教。相傳創於東漢張陵,陵著有道書二十篇,自號天師,故也稱為「天師道」。以符咒為人治病,講煉丹長生之術,入教者須繳納五斗米,時人稱為「五斗米道」。始盛行於蜀郡,後經弟子廣布,信徒漸增,遂正式成為道教,流傳於全國。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国宗教之一,东汉时形成,到南北朝时盛行起来。道教徒尊称创立者之一张道陵为天师,因而又叫“天师道”。后又分化为许多派别。道教奉老子为教祖,尊称他为“太上老君”。

Eng

  • CC-CEDICT Taoism|Daoism (Chinese system of beliefs)
  • Cihui Taoism; Daoism (Chinese system of beliefs)

ja

  • JMdict Taoism|Daoism

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

玄教