道林紙

dào lín zhǐ đạo lâm chỉ

Hán Việt: đạo lâm chỉ · Pinyin: dào lín zhǐ

Tổng quan

giấy Đạo Lâm: giấy Dowling/giấy láng/giấy vơ-lanh

Cấu tạo: (đạo) + (lâm) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy Đạo Lâm: giấy Dowling/giấy láng/giấy vơ-lanh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种比较高级的纸,以木材为原料制成,按纸面有无光泽分为毛道林纸和光道林纸两种。因最初为美国道林(Dowling)公司制造而得名。

Eng

  • Cihui 道林紙 àolínzhǐ n. 1. wood-free paper 2. glazed printing paper M:¹zhāng