道謝

dào xiè đạo tạ

Hán Việt: đạo tạ · Pinyin: dào xiè

Tổng quan

bày tỏ lòng cảm ơn ói lời cám ơn. đạo tạ đạo tạ ☆Nói lời cám ơn. cảm ơn; tỏ lời cảm ơn; biết ơn。用言語表示感謝。 當面向他道謝 gặp anh ấy tỏ lời cảm ơn.

Cấu tạo: (đạo) + (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạo tạ đạo tạ ☆Nói lời cám ơn.
  • Cihui bày tỏ lòng cảm ơn ói lời cám ơn. đạo tạ đạo tạ ☆Nói lời cám ơn. cảm ơn; tỏ lời cảm ơn; biết ơn。用言語表示感謝。 當面向他道謝 gặp anh ấy tỏ lời cảm ơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用言語表示謝意。《紅樓夢》第六二回:「香菱忙又萬福道謝,襲人拿了髒裙便走。」《老殘遊記》第四回:「老殘拿茶壺,替他倒了碗茶。那人連忙立起,請了個安,道謝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用言语表示感谢:当面向他~。

Eng

  • CC-CEDICT to express thanks
  • Cihui to express thanks

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伸谢 · 叩谢 · 申谢 · 致谢