道賀

dào hè đạo hạ

Hán Việt: đạo hạ · Pinyin: dào hè

Tổng quan

chúc mừng chúc; mừng; chúc mừng。道喜。

Cấu tạo: (đạo) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chúc mừng chúc; mừng; chúc mừng。道喜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用言語向人祝賀。如:「一得知他高升的消息,同事們便紛紛向他道賀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道喜。

Eng

  • CC-CEDICT to congratulate
  • Cihui to congratulate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

庆祝