道路

dào lù đạo lộ

Hán Việt: đạo lộ · Pinyin: dào lù

Tổng quan

đường | lối | cách | LT:條|条 ường đi — Đi đường. đạo lộ đạo lộ ☆Đường đi — Đi đường.

Cấu tạo: (đạo) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường | lối | cách | LT:條|条 ường đi — Đi đường. đạo lộ đạo lộ ☆Đường đi — Đi đường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地面上供人車通行的路,通稱為「道路」。 2.辦法或門路。《文明小史》第三七回:「慕政聽得有這許多道路,也就打斷了投海的念頭。」 3.一事進行的動作及步驟。《紅樓夢》第三四回:「又摸不著他的道路,因此各處察訪。」 4.生意。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「聞得販漆這項道路頗有利息,況又在近處,何不去試他一試?」《初刻拍案驚奇》卷三:「年三十餘,覺得心裡不耐煩做此道路,告脫了在本縣去,別尋生理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地面上供人或车马通行的部分:~宽阔|~平坦丨;人生~|走上富裕的~;两地之间的通道,包括陆地的和水上的。

Eng

  • CC-CEDICT road|path|way|CL:條|条[tiao2]
  • Cihui road; path; way; CL:條|条

ja

  • JMdict road|highway

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

途径