道路傳聞

dào lù chuán wén đạo lộ truyện văn

Hán Việt: đạo lộ truyện văn · Pinyin: dào lù chuán wén

Tổng quan

Cấu tạo: (đạo) + (lộ) + (truyện) + (văn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在道路上传播听到的消息。指社会上广为流传的消息。

Eng

  • Cihui 道路傳聞 àolù chuánwén n. inaccurate/unreliable rumors