达公鞋

đạt công hài

Hán Việt: đạt công hài

Tổng quan

Cấu tạo: (đạt) + (công) + (hài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法鞋,和尚所穿的鞋。《西遊記》第三六回:「那三藏光著一個頭,穿一領二十五條達摩衣,足下登一雙拖泥帶水的達公鞋,斜倚在那後門首。」