達觀

dá guān đạt quan

Hán Việt: đạt quan · Pinyin: dá guān

Tổng quan

nhìn nhận sự việc một cách triết lý

Cấu tạo: (đạt) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn nhận sự việc một cách triết lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.看透人間是非,不為喜怒哀樂所影響。宋.蘇軾〈贈江州景德長老〉詩:「白足高僧解達觀,安排春事滿幽欄。」 2.遍覽。晉.陸雲〈愁霖賦〉:「放幽明于人神兮,妙萬物以達觀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对不如意的事情看得开:遇事要~些,不要愁坏了身体。

Eng

  • CC-CEDICT to take things philosophically
  • Cihui to take things philosophically

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乐观

Từ trái nghĩa

悲观