違心之言

wéi xīn zhī yán vi tâm chi ngôn

Hán Việt: vi tâm chi ngôn · Pinyin: wéi xīn zhī yán

Tổng quan

lời nói giả dối | lời nói không đúng với lòng mình

Cấu tạo: (vi) + (tâm) + (chi) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói giả dối | lời nói không đúng với lòng mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違背本心的言論。《鏡花緣》第八八回:「仙凡路隔,尤不應以違心之言,釋當日之恨。」也作「違心之論」。

Eng

  • CC-CEDICT false assertion|speech against one's own convictions
  • Cihui false assertion; speech against one's own convictions